lợn nái

Học thuật
Thân thiện
lợn nái

Con lợn nái đang cho đàn con của nó bú sữa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lợn cái được nuôi với mục đích chính sinh sản, cho đẻ con: "lợn nái" chỉ con lợn cái giống, đã trưởng thành về mặt sinh dục, được chăn nuôi để phối giống sinh ra lợn con.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trang trại nhà tôi đang nuôi năm con lợn nái. (Con lợn cái này lợn nái, vừa đẻ được mộttám con.)
    • Việc chăm sóc lợn nái trong thời kỳ mang thai đòi hỏi chế độ dinh dưỡng đặc biệt. (Người chăn nuôi cần theo dõi sức khỏe của lợn nái thật kỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lợn nái hậu bị": chỉ lợn nái còn non, mới được chọn lọc để chuẩn bị cho sinh sản nhưng chưa đẻ lứa nào.
    • Đàn lợn nái hậu bị cần được nuôi tách riêng để theo dõi.
  • "Lợn nái sinh sản": thuật ngữ chuyên ngành chăn nuôi, nhấn mạnh chức năng sinh sản.
    • Hiệu quả kinh tế của trang trại phụ thuộc nhiều vào năng suất của đàn lợn nái sinh sản.
Biến thể từ gần giống
  • Nái (danh từ): thường đi kèm với tên loài vật để chỉ con cái giống ( dụ: voi nái, heo nái). Từ "nái" trong "lợn nái" có thể dùng độc lập trong ngữ cảnh cụ thể.
    • Con nái nhà này rất mắn đẻ.
  • Lợn giống (danh từ): từ rộng hơn, có thể chỉ cả lợn đực lợn cái dùng cho mục đích nhân giống.
  • Lợn sề (danh từ): thường chỉ lợn nái đã đẻ nhiều lứa, có thể mang sắc thái già nua, ít dùng trong ngữ cảnh chăn nuôi chuyên nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Heo nái: từ đồng nghĩa, phổ biến hơnmiền Nam Việt Nam.
    • Giá heo nái đang xu hướng tăng.
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "lợn nái". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen trong lĩnh vực chăn nuôi.)
lợn nái

Con lợn nái đang cho đàn con của nó bú sữa.

  1. Lợn cái nuôi để cho đẻ.